Hotline: 098.44.33.936
Email: kinhdoanhhuuhao@gmail.com

Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000

Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000

Tên sản phẩm: Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000

Model sản phẩm: TG-3000

Hãng: Huatec Việt Nam

Giá: 8,000,000 đ

Thông tin sản phẩm

Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000

Model: TG-3000

Hãng sản xuất: Huatec Việt Nam

Giới thiệu:

 Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000 

Máy Đo Độ Dày Bằng Siêu Âm Huatec TG-3000 là thiết bị đa nhiệm giúp thực hiện các phép đo trên một loạt các chất liệu bao gồm cả kim loại, nhựa, gốm sứ, vật liệu tổng hợp, epoxy, thủy tinh và các loại vật liệu có thể tiếp nhận được sóng siêu khác.

Thiết bị đo độ dày siêu âm Huatec TG-3000 thường dùng để đo độ dày các vật liệu phổ biến trong các ngành cơ khí, chế tạo máy, kiểm định độ dày thành ống, nồi hơi, thùng áp suất.

Đặc biệt, máy đo độ dày TG-3000 được tích hợp với nhiều loại đầu dò khác nhau cho phương pháp đo và đo các vật liệu đa dạng.

Chức năng hiệu chuẩn 2 điểm

Chế độ làm việc điểm đơn và chế độ quét

Thông báo trạng thái khớp nối khi đo

Lưu và xử lý dữ liệu trong bộ nhớ

Chuyển đổi đơn vị đo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Máy đo độ dày Huatec TG-3000 với màn hình LCD hiển thị 4 số kèm đèn nền rất thuận tiện đo đạc ngoài trời

Khoảng đo: 0.75 ~ 300mm (trong thép)

Dải vận tốc âm thanh: 1000 ~ 9999 m/s

Độ phân giải: 0.1 mm

Độ chính xác: ± (0,5% độ dày 0,04 mm), phụ thuộc vào vật liệu và điều kiện

Bộ nhớ trong lưu trữ lên tới 20 files (lên đến 99 số liệu mỗi file)

Nguồn: pin AAA

Giao tiếp: cổng nối tiếp RS232

Kích thước: 150 x 74 x 32 mm

Trọng lượng: 245g

CUNG CẤP BAO GỒM:

Máy chính

Đầu dò siêu âm 5MHz

Hộp đựng

Dầu siêu âm

Chứng chỉ của hãng

Sách hướng dẫn sử dụng

       PHỤ KIỆN TÙY CHỌN:

Đầu dò N02 có tần số 2M Φ22 và phạm vi đo 3 mm – 300 mm ; dùng đối với vật liệu dày, có độ suy giảm cao hoặc tán xạ cao

Đầu dò N05 có tần số 5M Φ10 và phạm vi đo 1.2 mm – 230 mm ; dùng đo lường thông thường

Đầu dò N05/90 ° có tần số 5M Φ10 và phạm vi đo 1.2 mm – 230 mm ; dùng đo lường thông thường

Đầu dò N07 có tần số 7M Φ6 và phạm vi đo 0.75 mm – 80 mm ; đối với thành ống mỏng hoặc đo đường cong ống nhỏ

Đầu dò HT5 có tần số 5M Φ14 và phạm vi đo 3 mm – 200 mm ; đối mẫu đo có nhiệt độ cao (thấp hơn 300 ℃).

Cáp và phần mềm kết nối xuất dữ liệu RS232

Nhà phân phối chính hãng Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-3000 ở đâu?

Hàng chính hãng, mới 100%, bảo hành 12 tháng, giao hàng toàn quốc!

CÔNG TY XNK THIẾT BỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HỮU HẢO

Rất hân hạnh phục vụ quí khách hàng!

Những ứng dụng của Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-3000:

Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-4100 là thiết bị sử dụng để đo độ dày của các vật liệu kim loại, đo độ dày các vật liệu mỏng như bình chữa cháy, bình gas, bình chứa khí, các nồi hơi, ống kim loại,

Máy đo TG-3000 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành NDT, ngành công nghiệp sản xuất ống kim loại…

Ngoài ra, máy có chức năng đo độ dày của vật liệu dưới lớp phủ. Rất tiện lợi để kiểm tra và đánh giá độ dày của vật liệu.

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ DÀY TG-3000:

Bật nguồn

Cài vận tốc của vật liệu

Đo vật liệu chưa biết vận tốc vật liệu:  

Chuẩn bị khối thử nghiệm cùng với thành phần đối tượng thử

Đo độ dày của khối bằng thước đo

Đo độ dày của khối bằng máy đo độ dày

Nhấn VEL và tăng giảm với độ dày đã biết , máy sẽ tự động lưu vận tốc này vào cơ sở dữ liệu

Vận tốc sóng âm truyền qua một số vật liệu phổ biến:

Vật liệu

Inch/µS

Sound Velocity   M/s

Air

0.013

330

Alumina Oxide

0.390

9900

Beryllium

0.510

12900

Boron Carbide

0.430

11000

Brass

0.170

4300

Cadmium

0.110

2800

Copper

0.180

4700

Glass(crown)

0.210

5300

Glycerin

0.075

1900

Gold

0.130

3200

Ice

0.160

4000

Inconel

0.220

5700

Iron

0.230

5900

Iron (cast)

0.180

4600

Lead

0.085

2200

Magnesium

0.230

5800

Mercury

0.057

1400

Molybdenum

0.250

6300

Monel

0.210

5400

Neoprene

0.063

1600

Nickel

0.220

5600

Nylon , 6.6

0.100

2600

Oil (SAE 30)

0.067

1700

Platinum

0.130

3300

Plexiglass

0.110

1700

Polyethylene

0.070

1900

Polystyrene

0.0930

2400

Polyurethane

0.0700

1900

Quartz

0.230

5800

Silver

0.140

3600

 Rubber, Butyl

 0.070

1800

Steel, Mild

0.233

 5900

Steel, Stainless

0.230

5800

Teflon

 0.060

 1400

Tin

 0.130

3300

Titanium

 0.240

6100

Tungsten

0.200

5200

Uranium

 0.130

 3400

 Water

 0.584

1480

Zinc

0.170

4200

CÁC SẢN PHẨM KHÁC: XEM TẠI ĐÂY

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:HDSD

VIDEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: VIDEO

BÁO GIÁ THIẾT BỊ: XEM TẠI ĐÂY

 

Messenger zalo Phone