Hotline: 098.44.33.936
Email: kinhdoanhhuuhao@gmail.com

Máy đo độ dày vật liệu TG-3230

Máy đo độ dày vật liệu TG-3230

Tên sản phẩm: Máy đo độ dày vật liệu TG-3230

Model sản phẩm: TG-3230

Hãng: Huatec Việt Nam

Giá: Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Máy đo độ dày vật liệu TG-3230

Model: TG-3230

Hãng sản xuất: Huatec Việt Nam

Giới thiệu:

 Máy đo độ dày vật liệu TG-3230 

Máy đo độ dày vật liệu TG-3230 là thiết bị đo độ dày có độ chính xác rất cao trên thị trường, thiết bị là trợ thủ đắc lực cho các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cực cao.

Thiết bị đo độ dày Huatec TG3230 chuyên dùng để đo độ dày vải, kim loại, sơn, độ dày vật liệu bằng cảm ứng hoặc sóng siêu âm.

Tính Năng

Độ chính xác cao và độ phân giải lên đến 0.001mm hay 0.0001 inch

Khả năng đo độ mỏng nhỏ hơn 0.15mm hoặc 0.006 inch

Chuyển đổi đơn vị

Tự động hiệu chỉnh

Cảnh báo tiếp âm

Tự động tắt nguồn thiết bị

Giới hạn báo động MAX / MIN

Điều chỉnh độ sáng màn hình LCD

Cảnh báo sắp hết pin

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Phạm vi đo (cho thép)

Interface-Echo Mode: (I-E hoặc Chế Độ Tiêu Chuẩn) 1.50mm – 20.0mm (0.059 in – 0.787 in)

Echo-Echo Mode: (E-E hoặc Chế Độ Chính Xác) 0.15mm – 10.0mm (0.006 in – 0.394 in)

Độ chính xác

±0.005mm hoặc 0.0002 inch (độ dày < 3mm)

±0.05mm hoặc 0.002 inch (độ dày < 20mm)

Độ phân giải

mm : 0.1 / 0.01 / 0.001

inch : 0.01 / 0.001 / 0.0001

Thông số khác

Khoảng sóng âm thanh: 1000 tới 9999 m/s (0.0394 – 0.3936 inch/ms)

Làm mới tần số: 4Hz ở chế độ thường, có thể lên tới 25Hz

Bộ nhớ: lưu trữ 500 giá trị

Đa hiệu chỉnh: một điểm, hai điểm

Màn hình: LCD 42 x 57mm có đèn nền

Nguồn: pin AAA (2 cục)

Thời gian hoạt động: liên tục 200 giờ

Tự động tắt nguồn sau 4 phút

Nhiệt độ hoạt động: -10 oC – 50 oC

Kích thước: 73 x 149 x 32 mm

Trọng lượng: 200g

CUNG CẤP BAO GỒM:

Máy chính

Đầu dò siêu âm 5MHz

Hộp đựng

Dầu siêu âm

Chứng chỉ của hãng

Sách hướng dẫn sử dụng

Máy đo độ dày Huatec TG3230

Thiết bị đo độ dày Huatec TG3230 chuyên dùng để đo độ dày vải, kim loại, sơn, độ dày vật liệu bằng cảm ứng hoặc sóng siêu âm.

Chức năng trở về 0 tự động rất thuận tiện khi đo liên tiếp và báo âm.

Chức năng hiệu chỉnh hai điểm để hiệu chuẩn máy với độ chính xác cao hơn.

Hai chế độ làm việc: Chế độ điểm đơn và chế độ Quét.

Chỉ báo trạng thái cuộn, hiển thị trạng thái ghép nối.

Chức năng tự động tắt nguồn và sleep để tăng tuổi thọ pin

 Nhà phân phối chính hãng Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-3230 ở đâu?

Hàng chính hãng, mới 100%, bảo hành 12 tháng, giao hàng toàn quốc!

CÔNG TY XNK THIẾT BỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HỮU HẢO

Rất hân hạnh phục vụ quí khách hàng!

Những ứng dụng của Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-3230:

Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-3230 là thiết bị sử dụng để đo độ dày của các vật liệu kim loại, đo độ dày các vật liệu mỏng như bình chữa cháy, bình gas, bình chứa khí, các nồi hơi, ống kim loại,

Máy đo TG-3230 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành NDT, ngành công nghiệp sản xuất ống kim loại…

Ngoài ra, máy có chức năng đo độ dày của vật liệu dưới lớp phủ. Rất tiện lợi để kiểm tra và đánh giá độ dày của vật liệu.

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ DÀY TG-3230:

Bật nguồn

Cài vận tốc của vật liệu

Đo vật liệu chưa biết vận tốc vật liệu:  

Chuẩn bị khối thử nghiệm cùng với thành phần đối tượng thử

Đo độ dày của khối bằng thước đo

Đo độ dày của khối bằng máy đo độ dày

Nhấn VEL và tăng giảm với độ dày đã biết , máy sẽ tự động lưu vận tốc này vào cơ sở dữ liệu

Vận tốc sóng âm truyền qua một số vật liệu phổ biến:

Vật liệu

Inch/µS

Sound Velocity   M/s

Air

0.013

330

Alumina Oxide

0.390

9900

Beryllium

0.510

12900

Boron Carbide

0.430

11000

Brass

0.170

4300

Cadmium

0.110

2800

Copper

0.180

4700

Glass(crown)

0.210

5300

Glycerin

0.075

1900

Gold

0.130

3200

Ice

0.160

4000

Inconel

0.220

5700

Iron

0.230

5900

Iron (cast)

0.180

4600

Lead

0.085

2200

Magnesium

0.230

5800

Mercury

0.057

1400

Molybdenum

0.250

6300

Monel

0.210

5400

Neoprene

0.063

1600

Nickel

0.220

5600

Nylon , 6.6

0.100

2600

Oil (SAE 30)

0.067

1700

Platinum

0.130

3300

Plexiglass

0.110

1700

Polyethylene

0.070

1900

Polystyrene

0.0930

2400

Polyurethane

0.0700

1900

Quartz

0.230

5800

Silver

0.140

3600

 Rubber, Butyl

 0.070

1800

Steel, Mild

0.233

 5900

Steel, Stainless

0.230

5800

Teflon

 0.060

 1400

Tin

 0.130

3300

Titanium

 0.240

6100

Tungsten

0.200

5200

Uranium

 0.130

 3400

 Water

 0.584

1480

Zinc

0.170

4200

CÁC SẢN PHẨM KHÁC: XEM TẠI ĐÂY

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:HDSD

VIDEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: VIDEO

BÁO GIÁ THIẾT BỊ: XEM TẠI ĐÂY

 

 

Messenger zalo Phone