Hotline: 098.44.33.936
Email: kinhdoanhhuuhao@gmail.com

Máy đo độ dày qua lớp phủ TG-4000

Máy đo độ dày qua lớp phủ TG-4000

Tên sản phẩm: Máy đo độ dày qua lớp phủ TG-4000

Model sản phẩm: TG-4000

Hãng: Huatec Việt Nam

Giá: 17,500,000 đ

Thông tin sản phẩm

Máy đo độ dày qua lớp phủ TG-4000

Model: TG-4000

Hãng sản xuất: Huatec Việt Nam

Giới thiệu:

 Máy đo độ dày qua lớp phủ TG-4000

Máy đo độ dày vật liệu xuyên qua lớp phủ Huatec TG-4000 là dụng cụ đo độ dày được sử dụng rất rộng rãi trong đo đạc độ dày các loại vật liệu cứng như: sắt, thép, đồ gỗ sơn, nhựa, đồng, đồ sứ, kẽm và các loại vật liệu không từ tính khác.

Điều đặc biệt là sóng siêu âm của máy đo độ dày TG-4000 có khả năng xuyên qua lớp phủ của vật liệu cần đo để đo độ dày của vật liệu đó.

Trong công nghiệp dầu khí, đóng tàu và sản xuất máy, thiết bị này cũng được sử dụng để đo độ dày và sự ăn mòn của bình áp lực, thiết bị hóa chất, nồi hơi, bể chứa dầu… 

Tính Năng

Tự động điều chỉnh

Cảnh báo chất tiếp âm

Tự động tắt trong 5 phút khi không hoạt động

Báo động giới hạn cao thấp

Màn hình LCD có thể điều chỉnh độ sáng

Khả năng xuyên qua lớp phủ

Chỉ báo pin thấp

Hiệu chỉnh 2 điểm chuẩn

Tùy chọn đơn vị đo

Xem số liệu kết nối với máy tính

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Màn hình: LCD hiển thị 128×64 pixel với đèn nền

Phạm vi đo: (trong hai chế độ chức năng của chế độ tiêu chuẩn và thông qua chế độ lớp phủ)

Chế độ tiêu chuẩn: 0,8 mm 300,0 mm thép phụ thuộc vào thăm dò (yêu cầu đặc biệt có thể đạt khoảng đo lên đến 500mm)

Thông qua chế độ lớp phủ 2,5 mm 18,0 mm (PT-08 và PT-12)

Khoan dung / -0,05 mm thép

Độ phân giải: 0,1 mm

Bộ nhớ 500 số liệu trong 5 nhóm, bộ nhớ không mất sau khi tắt máy

Phạm vi vận tốc 1000-9999 m/s

Nguồn: pin AAA

Kích thước: 149 x 73 x 32 mm

Trọng lượng: 160 g

CUNG CẤP BAO GỒM:

Máy chính

Đầu dò siêu âm 5MHz

Hộp đựng

Dầu siêu âm

Chứng chỉ của hãng

Sách hướng dẫn sử dụng

Máy đo độ dày Huatec TG4000

Thiết bị đo độ dày Huatec TG4000 chuyên dùng để đo độ dày vải, kim loại, sơn, độ dày vật liệu bằng cảm ứng hoặc sóng siêu âm.

Chức năng trở về 0 tự động rất thuận tiện khi đo liên tiếp và báo âm.

Chức năng hiệu chỉnh hai điểm để hiệu chuẩn máy với độ chính xác cao hơn.

Hai chế độ làm việc: Chế độ điểm đơn và chế độ Quét.

Chỉ báo trạng thái cuộn, hiển thị trạng thái ghép nối.

Chức năng tự động tắt nguồn và sleep để tăng tuổi thọ pin

 

Nhà phân phối chính hãng Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-4100 ở đâu?

Hàng chính hãng, mới 100%, bảo hành 12 tháng, giao hàng toàn quốc!

CÔNG TY XNK THIẾT BỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HỮU HẢO

Rất hân hạnh phục vụ quí khách hàng!

Những ứng dụng của Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-4000:

Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm TG-4000 là thiết bị sử dụng để đo độ dày của các vật liệu kim loại, đo độ dày các vật liệu mỏng như bình chữa cháy, bình gas, bình chứa khí, các nồi hơi, ống kim loại,

Máy đo TG4000 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành NDT, ngành công nghiệp sản xuất ống kim loại…

Ngoài ra, máy có chức năng đo độ dày của vật liệu dưới lớp phủ. Rất tiện lợi để kiểm tra và đánh giá độ dày của vật liệu.

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO ĐỘ DÀY TG-4000:

Bật nguồn

Cài vận tốc của vật liệu

Đo vật liệu chưa biết vận tốc vật liệu:  

Chuẩn bị khối thử nghiệm cùng với thành phần đối tượng thử

Đo độ dày của khối bằng thước đo

Đo độ dày của khối bằng máy đo độ dày

Nhấn VEL và tăng giảm với độ dày đã biết , máy sẽ tự động lưu vận tốc này vào cơ sở dữ liệu

Vận tốc sóng âm truyền qua một số vật liệu phổ biến:

Vật liệu

Inch/µS

Sound Velocity   M/s

Air

0.013

330

Alumina Oxide

0.390

9900

Beryllium

0.510

12900

Boron Carbide

0.430

11000

Brass

0.170

4300

Cadmium

0.110

2800

Copper

0.180

4700

Glass(crown)

0.210

5300

Glycerin

0.075

1900

Gold

0.130

3200

Ice

0.160

4000

Inconel

0.220

5700

Iron

0.230

5900

Iron (cast)

0.180

4600

Lead

0.085

2200

Magnesium

0.230

5800

Mercury

0.057

1400

Molybdenum

0.250

6300

Monel

0.210

5400

Neoprene

0.063

1600

Nickel

0.220

5600

Nylon , 6.6

0.100

2600

Oil (SAE 30)

0.067

1700

Platinum

0.130

3300

Plexiglass

0.110

1700

Polyethylene

0.070

1900

Polystyrene

0.0930

2400

Polyurethane

0.0700

1900

Quartz

0.230

5800

Silver

0.140

3600

 Rubber, Butyl

 0.070

1800

Steel, Mild

0.233

 5900

Steel, Stainless

0.230

5800

Teflon

 0.060

 1400

Tin

 0.130

3300

Titanium

 0.240

6100

Tungsten

0.200

5200

Uranium

 0.130

 3400

 Water

 0.584

1480

Zinc

0.170

4200

CÁC SẢN PHẨM KHÁC: XEM TẠI ĐÂY

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:HDSD

VIDEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: VIDEO

BÁO GIÁ THIẾT BỊ: XEM TẠI ĐÂY

 

 

Messenger zalo Phone