CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU VẬT TƯ THIẾT BỊ VINALAB

Địa chỉ: Số 61, ngách 105/2/7, ngõ 105 đường Xuân La,
Phường Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 098.44.33.936
Email: thietbikhoahocbk@gmail.com

Kính lúp 30X  Peak Nhật bản 1996

Kính lúp 30X Peak Nhật bản 1996

Tên sản phẩm: Kính lúp 30X Peak Nhật bản 1996

Model sản phẩm: Peak - 1996

Hãng: Peak

Giá: 100,000 đ

Thông tin sản phẩm

Kính lúp 30X Peak Nhật bản 1996

Model: Peak - 1996

Hãng sản xuất: Peak

Giới thiệu:

 Kính lúp 30X  Peak Nhật bản 1996

 Kính lúp 30X  Peak Nhật bản 1996

 Kính lúp 30X  Peak Nhật bản 1996 là loại kính lúp này tương tự như loại kính hiển vi đơn giản với độ phóng đại đến 30x

Thông thường kính lúp có độ phóng đại cao hơn 20x có thể thiết kế dễ dàng bằng cách phối hợp vật kính và thị kính ở một khoảng cách nhất định, tương tự như kính hiển vi. Tuy nhiên kính hiển vi dạng này có một bất tiện là thân kính dài, khó dùng một tay để sử dụng. Ngòai ra hình trong kính hiển vi bị đảo ngược. Vì lý do đó cho nên nhu cầu xài kính lúp có độ phóng đại cao, tạo ra hình thuận chiều, nhẹ dễ sử dụng bằng một tay là thiết yếu.

Dòng kính lúp peak – 1996 này đáp ứng được các nhu cầu trên, đặc biệt cho các kỹ sư ngành máy chụp hình và các công việc thiết kế cơ khí có độ chính xác cao. Dòng kính này nhỏ, nhẹ và người dùng chúng có thể giữ bằng một tay, trong khi tay kia cầm vật cần xét nghiệm.

Kính lúp này bao gồm 4 mắt kính, chia làm hai nhóm. Kính được thiết kế để có trường nhìn rộng, khi mắt được đặt đúng trên trục kính và ở khỏang cách 8mm tới tròng kính. Vì vậy người dùng có thể ấn chụp kính lên trên mắt bằng một tay, tay còn lại cầm vật xét nghiệm đưa lại gần hoặc ra xa trước kính để điều chỉnh độ tỏ rõ. Vì kính có độ phóng đại cao nên chiều sâu để có thể thấy rõ rất mỏng, vì thế chúng ta nên thử vài lần để có kinh nghiệm điều chỉnh độ tỏ mờ

No. 1996 –L là loại kính 1996 tuy nhiên có trang bị thêm nguồn sáng để thuận tiện trong việc quan sát.

Item No           Phóng đại        Độ mở                  Kích cỡ                                   Trọng lượng

No. 1996         30x                   7mm                   37D x 20 mm                                  10 gr

No 1996 L       30x                   7mm                   43D  x  65  x184 mm                      40 gr

- Lưu ý:

+ Không nhìn vào mặt trời qua kính lúp - mắt có thể bị thương

+ Không để kính lúp dưới ánh năng hoặc ánh sáng ban ngày - có nguy cơ bắt lửa

Các loại Lens system trong kính lúp:

 Lọai cao cấp nhất là là lọai 3 lens, có hiệu chỉnh lỗi màu ánh sáng

 Loại 2 lens là loại dùng chuyên nghiệp, loại 1 lens chúng ta thường dùng , thường thấy bán ngoài thị trường dùng để xài trong các ứng dụng phóng đại đơn giản, thường mức phóng đại không cao và hình sắc không thật, tuy nhiên cũng đáp ứng được các nhu cầu đơn giản.

Kính hiệu Peak-Japan là loại kính chuyên dụng, được hiệu chỉnh màu của ánh sáng. Thế mạnh là thước đo trong kính với vạch mức ở 0,05 mm hoặc 0,1 mm. Với vạch mức này chúng ta có thể đo (xác định) được kích cỡ của nhiều vật thể nhỏ. Lãnh vực ứng dụng kính thường trong việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, trong sản xuất , trong design, in ấn, vàng bạc đá quí ...

Dùng kính lúp như thế nào cho đúng:

Nhiều người dùng kính lúp theo ‘phản ứng tự nhiên’ không đúng cách. Có lẽ họ quen thấy người lớn tuổi xài kính: bằng cách đưa kính ra thật xa mắt. Phản ứng này là do tuổi càng cao mắt sẽ yếu đi vì viễn thị và họ có thói quen khi xem mốt vật gì thì càng đưa ra xa, thì càng rõ.Một cái kính lúp với độ phóng đại 10x không phải là lọai kính dùng để đọc.

Cách sử dụng Kính lúp Peak- Japan như thế nào là đúng?

Người thuận tay phải, dùng tay phải cầm kính với ngón trỏ và ngón cái, sao cho hai ngón tay không che khuất mặt kính. Sau đó chống tay lên gò má làm điểm tựa. Tay trái cầm vật cần xem và đưa lại gần kính, ở khỏang cách sao cho vật đó hiện rõ trong kính. Nếu khéo một chút có thể tựa tay trái (tay cầm vật cần xem) vào ngón tay giữa hoặc ngón áp út của tay phải để tránh bị rung.

Thế cầm liên tục: đầu, tay, kính lúp, vật cần xem, là thế ổn định nhất trong lúc dùng kính.Điều cần chú ý trước tiên trong việc này là không áp kính chạm với lông mi. Như vật kính sẽ bị dơ vì mồ hôi , dầu mỡ của lông mi.Ngòai ra không nên  để kính nghiêng so với mắt và vật quan sát, nếu muốn vật quan sát hiện rõ, thật màu. Khi vòng ngòai của vật cần quan sát hiện lên trong kính có màu nhòa, thì đây là dấu hiệu kính đang bị nghiêng trong tư thế cầm .. Ánh sáng phản chiếu lại từ vật cần quan sát phải đi thẳng vào mắt qua kính, thì hình mới rõ !

Bảng tổng hợp thông số kính lúp Peak Nhật Bản:

Part Number

Magnification

Value of Tolerance

Total Measuring Range

Scale Divisions

Field of View

1975-STD

7x

± 0.05 mm

20 mm

0.1 mm / 0.005"

18 mm

1983-STD

10x

± 0.05 mm

30 mm

0.1 mm / 0.005"

28 mm

2016-STD

15x

± 0.025 mm

14 mm

0.1 mm / 0.005"

20 mm

2037

30x

± 0.01 mm

5 mm

0.05 mm

7 mm

2049

10x

± 0.05 mm

30 mm

0.1 mm / 0.005"

32 mm

2055

20x

± 0.01 mm

8 mm

0.1 mm / 0.005"

12 mm

2044

8x to 16x

± 0.02 mm

16 mm

0.1 mm / 0.005"

20 - 10 mm

2066

10x to 20x

± 0.02 mm

12 mm

0.1 mm / 0.005"

13 - 7 mm

2008-25

25x

± 0.005 mm

3 mm

0.05 mm / 0.002"

3.3 mm

2008-50

50x

± 0.005 mm

1.6 mm

0.02 mm / 0.001"

2 mm

2008-75

75x

± 0.005 mm

1 mm

0.01 mm / 0.0005"

1.09 mm

2008-100

100x

± 0.001 mm

0.8 mm

0.005 mm / 0.0005"

0.84 mm

Wide Stands Microscopes - 2034, 2034-CIL, 2054, 2054-CIL, 2054-EIM, 2064-LED

2034-20

20x

± 0.005 mm

3 mm

0.1 mm / 0.005"

7.2 mm

2034-40

40x

± 0.005 mm

1.5 mm

0.05 mm / 0.002"

3.6 mm

2034-60

60x

± 0.005 mm

1 mm

0.02 mm / 0.001"

2.4 mm

2034-100

100x

± 0.005 mm

0.8 mm

0.01 mm / 0.0005"

1.45 mm

2034-150

150x

± 0.001 mm

0.7 mm

0.005 mm / 0.0002"

0.96 mm

2034-200

200x

± 0.001 mm

0.4 mm

0.002 mm / 0.0001"

0.72 mm

2034-300

300x

± 0.001 mm

0.3 mm

0.001 mm / —

0.48 mm

 

 Bảng phụ kiện kính lúp Peak Nhật Bản:

Description

Diameter = 7X – 26 mm
Thickness = 1.27 mm

Diameter = 10X – 35 mm
Thickness = 1.27 mm

Diameter = 15X – 26 mm
Thickness = 1.27 mm

Reticle

Standard with scale markings
Zero Center – 0 to ±10mm (1/2mm divisions)
Crosshair at zero

OPT-P1975RETSTD
("Standard")

OPT-P1983RETSTD
("Standard")

OPT-P2016RETSTD
("Standard")

 

Protractor 0-90° (1° intervals)
Concentric Circles 1/2-10mm (1/2mm intervals)
0 to ±10mm Scale (0.1mm divisions)
0 to 0.4in. (0.005in. division), 0.025 in Squares

OPT-P1975RET1
(P.S. No. 1)

OPT-P1983RET1
(P.S. No. 1)

OPT-P2016RET1
(P.S. No. 1)

 

0 to 0.5in. Scale (0.005in. divisions)
Circles mm and in., Angles
Concentric Circles 0-10mm (1/2mm intervals)

OPT-P1975RET2
(P.S. No. 2)

OPT-P1983RET2
(P.S. No. 2)

OPT-P2016RET2
(P.S. No. 2)

 

Thickness Lines 0.02- 0.16mm (0.01mm intervals)

OPT-P1975RET3
(P.S. No. 3)

OPT-P1983RET3
(P.S. No. 3)

N/A

 

0 to 10mm Scale (0.1mm divisions)
10mm by 5mm Squares
Circles 0.05mm to 1.0mm diameter

OPT-P1975RET4
(P.S. No. 4)

OPT-P1983RET4
(P.S. No. 4)

N/A

 

0-0.5in. Scale(0.005in. divisions)
Concentric Circles 1/16- 3/8in. (1/32in. divisions)

OPT-P1975RET5
(P.S. No. 5)

OPT-P1983RET5
(P.S. No. 5)

N/A

 

0-90° (5° divisions)
Concentric Circles 1/2mm- 10mm (1/2mm intervals)
0 - ±10mm Scale, 0 to 0.3in. Scale, 0 to 3/8in. Scale

OPT-P1975RET6
(P.S. No. 6)

OPT-P1983RET6
(P.S. No. 6)

N/A

 

0 to 10mm (0.1mm division), 0.5mm
Squares Circles 0.1mm - 2.5mm diameter

OPT-P1975RET7
(P.S. No. 7)

OPT-P1983RET7
(P.S. No. 7)

N/A

 

0-20mm Scale (0.1mm divisions)

OPT-P1975RET8
(P.S. No. 8)

OPT-P1983RET8
(P.S. No. 8)

OPT-P2016RET8
(P.S. No. 8)

 

0-180° Scale 0-90° Scale (1° divisions)
0-10mm Concentric Circles (1/2mm intervals)

OPT-P1975RET9
(P.S. No. 9)

OPT-P1983RET9
(P.S. No. 9)

N/A

 

Screw Threads 0.25mm - 1mm (9 threads)

OPT-P1975RET10 (P.S. No. 10

OPT-P1983RET10 (P.S. No. 10)

N/A

 

Threads per inch 8 to 50 (9 threads)

OPT-P1975RET11
(P.S. No. 11)

OPT-P1983RET11
(P.S. No. 11)

N/A

 

0-90° Scale (1° divisions)
0-0.5in. Scale (0.005in. divisions)

OPT-P1975RET12
(P.S. No. 12)

OPT-P1983RET12
(P.S. No. 12)

N/A

 

Horizontal scale 0 to 0.8" in 0.005" divisions

OPT-P1975RET13
(P.S. No. 13)

OPT-P1983RET13
(P.S. No. 13)

OPT-P2016RET13
(P.S. No. 13)

 

Horizontal scale inch/metric
Zero center crosshair
Inch 0 to ± 0.4" in 0.005" divisions
Metric 0 to ± 10 mm in 0.1 mm divisions

OPT-P1975RET14
(P.S. No. 14)

OPT-P1983RET14
(P.S. No. 14)

N/A

 

Blank
No scales or grid

OPT-P1975RETB
(Blank)

OPT-1983RETB
(Blank)

N/A

 

 

 Các sản phẩm khác: Xem tại đây

Hướng dẫn sử dụng: Hdsd

Video hướng dẫn sử dụng: Video

Báo giá thiết bị: Xem tại đây

 

Messenger zalo Phone