Hotline: 098.44.33.936
Email: kinhdoanhhuuhao@gmail.com

Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Tên sản phẩm: Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Model sản phẩm: Peak - 1976

Hãng: Peak Lupe - Nhật Bản

Giá: 10,000 đ

Thông tin sản phẩm

Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Model: Peak - 1976

Hãng sản xuất: Peak Lupe - Nhật Bản

Giới thiệu:

Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976

Kính lúp cầm tay Nhật bản Peak -1976 là lọai kính dùng đo một cách đơn giản , chính xác và giá cả hợp lý. Kính có thước đo sở hữu loại tròng tiêu sắc ( 3 thành phần, 2 nhóm ) và thước đo với mức chia chính xác. Kính có vòng dùng chỉnh focus và có độ phóng đại đến 7x

Vì mọi quang sai đã được lọai trừ, bạn có thể xem vật xét nghiệm một cách dễ dàng. Phóng đại 7x

Kính lúp Peak 7X 1976 là một kính lúp có độ phóng đại 7x với thang đo lưới được xây dựng với tỉ lệ 0.1mm và chiều dài đo là 20mm. Các phép đo chính xác có thể dễ dàng thực hiện bằng cách đặt tỷ lệ trên khu vực được đo. Các quy mô graticule được làm bằng thủy tinh và có thể dễ dàng được gỡ bỏ.

Thước đo Peak - 1976 , các thiết kế và màu sắc

Các lọai thước đo cơ bản dùng trong kính lúp bao gồm thước cơ bản, thước số 1 đến thước  số 12

Ngoài ra còn nhiều kiểu thước nữa dành cho các công việc và nhu cầu khác nhau. Khi bạn có nhu cầu đó xin liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sằn sàng sản xuất theo nhu cầu, không kể đến số lượng, bằng nhiều kỹ thuật khác nhau.

Các đường kẻ màu đen đôi khi tạo ra khó khăn trong việc quan sát, còn tùy thuộc vào vật cần xem. Các đường kẻ màu đỏ, xanh , hoặc trắng chúng tôi có thể cung cấp được nếu cần thiết. Xin chú ý giá cả sẽ khác nhau tùy thuộc vào màu sắc, số lượng và mẫu mã.

Đối với các sản phẩm mang số No 1975, No 1976, No 1998, No 1999 và No 2015, kích cỡ thước đo đồng nhất với đường kính của tròng kính là 24 mm.

Thông số kỹ thuật của Kính lúp cầm tay 7X Peak Nhật bản 1976:

- Khi đạt độ phóng đại 7 lần với tiêu cự cố định, đạt được trường quan sát 24 mm.

- Tay cầm để được 2 pin x 1,5 V (không bao gồm) để cung cấp năng lượng cho bóng đèn E10 chiếu sáng

- Độ phóng đại: 7X

- Trường quan sát: 24 mm 

- Hệ thống quang: phẳng, không bị biến dạng hình

- Thấu kính thủy tinh, đường kính 20 mm

- Thân kính bằng nhựa acrylic

- Độ sai lệch (dung sai): ±10%

- Kích thước: 20 x 36 x 62 mm (đường kính x chiều cao x chiều dài)

- Trọng lượng 56 gam (không gồm pin)

- Lưu ý:

+ Không nhìn vào mặt trời qua kính lúp - mắt có thể bị thương

+ Không để kính lúp dưới ánh năng hoặc ánh sáng ban ngày - có nguy cơ bắt lửa

Các loại Lens system trong kính lúp:

 Lọai cao cấp nhất là là lọai 3 lens, có hiệu chỉnh lỗi màu ánh sáng

 Loại 2 lens là loại dùng chuyên nghiệp, loại 1 lens chúng ta thường dùng , thường thấy bán ngoài thị trường dùng để xài trong các ứng dụng phóng đại đơn giản, thường mức phóng đại không cao và hình sắc không thật, tuy nhiên cũng đáp ứng được các nhu cầu đơn giản.

Kính hiệu Peak-Japan là loại kính chuyên dụng, được hiệu chỉnh màu của ánh sáng. Thế mạnh là thước đo trong kính với vạch mức ở 0,05 mm hoặc 0,1 mm. Với vạch mức này chúng ta có thể đo (xác định) được kích cỡ của nhiều vật thể nhỏ. Lãnh vực ứng dụng kính thường trong việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, trong sản xuất , trong design, in ấn, vàng bạc đá quí ...

Dùng kính lúp như thế nào cho đúng:

Nhiều người dùng kính lúp theo ‘phản ứng tự nhiên’ không đúng cách. Có lẽ họ quen thấy người lớn tuổi xài kính: bằng cách đưa kính ra thật xa mắt. Phản ứng này là do tuổi càng cao mắt sẽ yếu đi vì viễn thị và họ có thói quen khi xem mốt vật gì thì càng đưa ra xa, thì càng rõ.Một cái kính lúp với độ phóng đại 10x không phải là lọai kính dùng để đọc.

Cách sử dụng Kính lúp Peak- Japan như thế nào là đúng?

Người thuận tay phải, dùng tay phải cầm kính với ngón trỏ và ngón cái, sao cho hai ngón tay không che khuất mặt kính. Sau đó chống tay lên gò má làm điểm tựa. Tay trái cầm vật cần xem và đưa lại gần kính, ở khỏang cách sao cho vật đó hiện rõ trong kính. Nếu khéo một chút có thể tựa tay trái (tay cầm vật cần xem) vào ngón tay giữa hoặc ngón áp út của tay phải để tránh bị rung.

Thế cầm liên tục: đầu, tay, kính lúp, vật cần xem, là thế ổn định nhất trong lúc dùng kính.Điều cần chú ý trước tiên trong việc này là không áp kính chạm với lông mi. Như vật kính sẽ bị dơ vì mồ hôi , dầu mỡ của lông mi.Ngòai ra không nên  để kính nghiêng so với mắt và vật quan sát, nếu muốn vật quan sát hiện rõ, thật màu. Khi vòng ngòai của vật cần quan sát hiện lên trong kính có màu nhòa, thì đây là dấu hiệu kính đang bị nghiêng trong tư thế cầm .. Ánh sáng phản chiếu lại từ vật cần quan sát phải đi thẳng vào mắt qua kính, thì hình mới rõ !

Bảng tổng hợp thông số kính lúp Peak Nhật Bản:

Part Number

Magnification

Value of Tolerance

Total Measuring Range

Scale Divisions

Field of View

1975-STD

7x

± 0.05 mm

20 mm

0.1 mm / 0.005"

18 mm

1983-STD

10x

± 0.05 mm

30 mm

0.1 mm / 0.005"

28 mm

2016-STD

15x

± 0.025 mm

14 mm

0.1 mm / 0.005"

20 mm

2037

30x

± 0.01 mm

5 mm

0.05 mm

7 mm

2049

10x

± 0.05 mm

30 mm

0.1 mm / 0.005"

32 mm

2055

20x

± 0.01 mm

8 mm

0.1 mm / 0.005"

12 mm

2044

8x to 16x

± 0.02 mm

16 mm

0.1 mm / 0.005"

20 - 10 mm

2066

10x to 20x

± 0.02 mm

12 mm

0.1 mm / 0.005"

13 - 7 mm

2008-25

25x

± 0.005 mm

3 mm

0.05 mm / 0.002"

3.3 mm

2008-50

50x

± 0.005 mm

1.6 mm

0.02 mm / 0.001"

2 mm

2008-75

75x

± 0.005 mm

1 mm

0.01 mm / 0.0005"

1.09 mm

2008-100

100x

± 0.001 mm

0.8 mm

0.005 mm / 0.0005"

0.84 mm

Wide Stands Microscopes - 2034, 2034-CIL, 2054, 2054-CIL, 2054-EIM, 2064-LED

2034-20

20x

± 0.005 mm

3 mm

0.1 mm / 0.005"

7.2 mm

2034-40

40x

± 0.005 mm

1.5 mm

0.05 mm / 0.002"

3.6 mm

2034-60

60x

± 0.005 mm

1 mm

0.02 mm / 0.001"

2.4 mm

2034-100

100x

± 0.005 mm

0.8 mm

0.01 mm / 0.0005"

1.45 mm

2034-150

150x

± 0.001 mm

0.7 mm

0.005 mm / 0.0002"

0.96 mm

2034-200

200x

± 0.001 mm

0.4 mm

0.002 mm / 0.0001"

0.72 mm

2034-300

300x

± 0.001 mm

0.3 mm

0.001 mm / —

0.48 mm

 

 Bảng phụ kiện kính lúp Peak Nhật Bản:

Description

Diameter = 7X – 26 mm
Thickness = 1.27 mm

Diameter = 10X – 35 mm
Thickness = 1.27 mm

Diameter = 15X – 26 mm
Thickness = 1.27 mm

Reticle

Standard with scale markings
Zero Center – 0 to ±10mm (1/2mm divisions)
Crosshair at zero

OPT-P1975RETSTD
("Standard")

OPT-P1983RETSTD
("Standard")

OPT-P2016RETSTD
("Standard")

 

Protractor 0-90° (1° intervals)
Concentric Circles 1/2-10mm (1/2mm intervals)
0 to ±10mm Scale (0.1mm divisions)
0 to 0.4in. (0.005in. division), 0.025 in Squares

OPT-P1975RET1
(P.S. No. 1)

OPT-P1983RET1
(P.S. No. 1)

OPT-P2016RET1
(P.S. No. 1)

 

0 to 0.5in. Scale (0.005in. divisions)
Circles mm and in., Angles
Concentric Circles 0-10mm (1/2mm intervals)

OPT-P1975RET2
(P.S. No. 2)

OPT-P1983RET2
(P.S. No. 2)

OPT-P2016RET2
(P.S. No. 2)

 

Thickness Lines 0.02- 0.16mm (0.01mm intervals)

OPT-P1975RET3
(P.S. No. 3)

OPT-P1983RET3
(P.S. No. 3)

N/A

 

0 to 10mm Scale (0.1mm divisions)
10mm by 5mm Squares
Circles 0.05mm to 1.0mm diameter

OPT-P1975RET4
(P.S. No. 4)

OPT-P1983RET4
(P.S. No. 4)

N/A

 

0-0.5in. Scale(0.005in. divisions)
Concentric Circles 1/16- 3/8in. (1/32in. divisions)

OPT-P1975RET5
(P.S. No. 5)

OPT-P1983RET5
(P.S. No. 5)

N/A

 

0-90° (5° divisions)
Concentric Circles 1/2mm- 10mm (1/2mm intervals)
0 - ±10mm Scale, 0 to 0.3in. Scale, 0 to 3/8in. Scale

OPT-P1975RET6
(P.S. No. 6)

OPT-P1983RET6
(P.S. No. 6)

N/A

 

0 to 10mm (0.1mm division), 0.5mm
Squares Circles 0.1mm - 2.5mm diameter

OPT-P1975RET7
(P.S. No. 7)

OPT-P1983RET7
(P.S. No. 7)

N/A

 

0-20mm Scale (0.1mm divisions)

OPT-P1975RET8
(P.S. No. 8)

OPT-P1983RET8
(P.S. No. 8)

OPT-P2016RET8
(P.S. No. 8)

 

0-180° Scale 0-90° Scale (1° divisions)
0-10mm Concentric Circles (1/2mm intervals)

OPT-P1975RET9
(P.S. No. 9)

OPT-P1983RET9
(P.S. No. 9)

N/A

 

Screw Threads 0.25mm - 1mm (9 threads)

OPT-P1975RET10 (P.S. No. 10

OPT-P1983RET10 (P.S. No. 10)

N/A

 

Threads per inch 8 to 50 (9 threads)

OPT-P1975RET11
(P.S. No. 11)

OPT-P1983RET11
(P.S. No. 11)

N/A

 

0-90° Scale (1° divisions)
0-0.5in. Scale (0.005in. divisions)

OPT-P1975RET12
(P.S. No. 12)

OPT-P1983RET12
(P.S. No. 12)

N/A

 

Horizontal scale 0 to 0.8" in 0.005" divisions

OPT-P1975RET13
(P.S. No. 13)

OPT-P1983RET13
(P.S. No. 13)

OPT-P2016RET13
(P.S. No. 13)

 

Horizontal scale inch/metric
Zero center crosshair
Inch 0 to ± 0.4" in 0.005" divisions
Metric 0 to ± 10 mm in 0.1 mm divisions

OPT-P1975RET14
(P.S. No. 14)

OPT-P1983RET14
(P.S. No. 14)

N/A

 

Blank
No scales or grid

OPT-P1975RETB
(Blank)

OPT-1983RETB
(Blank)

N/A

 

 Các sản phẩm khác: Xem tại đây

Hướng dẫn sử dụng: Hdsd

Video hướng dẫn sử dụng: Video

Báo giá thiết bị: Xem tại đây

 

Messenger zalo Phone